THÔNG TIN CHUNG
Tên khách hàng : ............................................................................................................................................
Kỳ kế toán năm :………………….. từ ngày................................đến ngày......................................................
Loại hồ sơ: Hồ sơ kiểm toán sơ bộ □ Hồ sơ kiểm toán chính thức □
NHÓM KIỂM TOÁN
Thành viên BGĐ phụ trách cuộc KT : ......................................................................................................
Người soát xét công việc KSCL : ......................................................................................................
Chủ nhiệm kiểm toán : ......................................................................................................
Kiểm toán viên chính/ Trưởng nhóm : ......................................................................................................
Kiểm toán viên : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 1 : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 2 : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 3 : ......................................................................................................
THỜI GIAN KIỂM TOÁN
Ngày bắt đầu : ......................................................................................................
Ngày kết thúc : ......................................................................................................
Ngày phát hành báo cáo kiểm toán : ......................................................................................................
Hồ sơ này được soát xét và lưu vào ngày : ..............................................................................................
CHỈ MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN TỔNG HỢP
| A KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN | |
| | |
| B TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO | |
| | |
| C KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ | |
| | |
| D KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN | |
| | |
| | |
| | |
| F KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ TK NGOÀI BẢNG | |
| | |
| G KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | |
| | |
| H KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC | |
| | |
A KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
| A100 XEM XÉT CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG | |
| A110 Chấp nhận khách hàng mới và đánh giá rủi ro hợp đồng (C)............................... | |
| A120 Chấp nhận, duy trì khách hàng cũ và đánh giá rủi ro hợp đồng (C)..................... | |
| | |
| A200 HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN, KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN VÀ NHÓM KIỂM TOÁN | |
| A210 Hợp đồng/Thư hẹn kiểm toán (C)......................................................................... | |
| A220 Các thư từ giao dịch trước kiểm toán................................................................... | |
| A230 Thư gửi khách hàng về Kế hoạch kiểm toán (C).................................................. | |
| A240 Danh mục tài liệu cần khách hàng cung cấp (C).................................................. | |
| A250 Phân công nhiệm vụ nhóm kiểm toán (C).......................................... | |
| A260 Cam kết về tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)............................... | |
| A270 Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên (C)............. | |
| A280 Biện pháp đảm bảo tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C).................. | |
| A290 Trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán về kế hoạch kiểm toán (C)... | |
| | |
| A300 TÌM HIỂU KHÁCH HÀNG VÀ MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| A310 Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động (C).............................................. | |
| | |
| A400 TÌM HIỂU CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN VÀ CHU TRÌNH KINH DOANH QUAN TRỌNG | |
| A410 Tìm hiểu chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền (C)........................................... | |
| A420 Tìm hiểu chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền (C)........................................... | |
| A430 Tìm hiểu chu trình hàng tồn kho, tính giá thành và giá vốn (C)............................ | |
| A440 Tìm hiểu chu trình lương và phải trả người lao động (C).................................... | |
| A450 Tìm hiểu chu trình TSCĐ và xây dựng cơ bản (C).............................................. | |
| | |
| A500 PHÂN TÍCH SƠ BỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH | |
| A510 Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính (C).................................................................. | |
| | |
| A600 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ RỦI RO GIAN LẬN | |
| A610 Đánh giá chung về hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị (C).............................. | |
| A620 Trao đổi với Ban Giám đốc và các cá nhân về gian lận (C).................................. | |
| A630 Trao đổi với Bộ phận Kiểm toán nội bộ/Ban Kiểm soát về gian lận (C)................ | |
| | |
| A700 XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU | |
| A710 Xác định mức trọng yếu kế hoạch – thực hiện (C).............................................. | |
| | |
| A800 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU – CỠ MẪU | |
| A810 Xác định phương pháp chọn mẫu – cỡ mẫu (C).................................................. | |
| | |
| A900 TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN | |
| A910 Tổng hợp kế hoạch kiểm toán (C)........................................................................ | |
B TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO
| B100 SOÁT XÉT, PHÊ DUYỆT VÀ PHÁT HÀNH BÁO CÁO | |
| B110 Phê duyệt phát hành báo cáo kiểm toán và Thư quản lý (C)......................... | |
| B120 Soát xét chất lượng của thành viên Ban Giám đốc độc lập (C)...................... | |
| B130 Soát xét giấy tờ làm việc chi tiết (C)............................................................... | |
| | |
| B200 THƯ QUẢN LÝ VÀ CÁC TƯ VẤN KHÁC CHO KHÁCH HÀNG | |
| B210 Thư quản lý năm nay (C)................................................................................ | |
| B220 Thư quản lý dự thảo....................................................................................... | |
| B230 Thư quản lý năm trước................................................................................... | |
| | |
| B300 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN | |
| B310 Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán năm nay (C).................................... | |
| B320 Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán dự thảo........................................... | |
| B330 Giấy tờ làm việc, trao đổi với KH trong giai đoạn hoàn tất báo cáo............... | |
| B340 Báo cáo tài chính trước và sau điều chỉnh kiểm toán (C) .............................. | |
| B350 Bảng cân đối phát sinh (C)............................................................................. | |
| B360 Các bút toán điều chỉnh và phân loại lại (C)................................................... | |
| B370 Các bút toán không điều chỉnh (C)................................................................. | |
| B380 Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán năm trước....................................... | |
| | |
| B400 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TOÁN | |
| B410 Tổng hợp kết quả kiểm toán (C)..................................................................... | |
| B420 Phân tích tổng thể báo cáo tài chính lần cuối (C)......................................... | |
| B430 Các vấn đề cần giải quyết trước khi phát hành báo cáo kiểm toán (C) ........ | |
| B440 Thư giải trình của Ban Giám đốc khách hàng (C) ......................................... | |
| B450 Thư giải trình của Ban quản trị khách hàng .................................................. | |
| | |
| B500 TÀI LIỆU DO KHÁCH HÀNG CUNG CẤP | |
| B510 Bảng cân đối phát sinh và báo cáo tài chính trước kiểm toán....................... | |
| B520 Hồ sơ pháp lý (giấy phép kinh doanh và giấy phép khác...)......................... | |
| B530 Quyết định bổ nhiệm các thành viên trong BGĐ và BQT trong năm............. | |
| B540 Biên bản họp/ Nghị quyết/ Báo cáo của BGĐ và BQT trong năm................. | |
| B550 Điều lệ và quy chế nội bộ của Công ty.......................................................... | |
| B560 Danh mục tài liệu quan trọng để lưu hồ sơ kiểm toán chung........................ | |
C KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
| C100 CHU TRÌNH BÁN HÀNG, PHẢI THU VÀ THU TIÊN | |
| C110 Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền (C)....................................................................................... | |
| | |
| C200 CHU TRÌNH MUA HÀNG, PHẢI TRẢ VÀ TRẢ TIÊN | |
| C210 Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền (C)........................................................................................ | |
| | |
| C300 CHU TRÌNH HÀNG TỒN KHO, TÍNH GIÁ THÀNH VÀ GIÁ VỐN | |
| C310 Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình tồn kho, tính giá thành và giá vốn (C)............................................................................. | |
| | |
| C400 CHU TRÌNH LƯƠNG VÀ PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG | |
| C410 Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình lương và phải trả người lao động (C)................................................................................ | |
| | |
| C500 CHU TRÌNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG CƠ BẢN | |
| C510 Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình TSCĐ và XDCB (C)........................ | |
| D KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN | |
| D100 TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN | |
| D110 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D120 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D130 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D140-99 Giấy tờ làm việc chi tiết.................................................................................... | |
| | |
| D200 ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| D210 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D220 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D230 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D240-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
| | |
| D300 PHẢI THU KHÁCH HÀNG NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| D310 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D320 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D330 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D340-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
| | |
| D400 PHẢI THU NỘI BỘ VÀ PHẢI THU KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| D410 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D420 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D430 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D440-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
| | |
| D500 HÀNG TỒN KHO | |
| D510 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D520 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D530 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D540-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
| | |
| D600 CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC & TÀI SẢN KHÁC NGẮN HẠN, DÀI HẠN | |
| D610 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D620 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D630 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D640-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
| | |
| D700 TSCĐ HỮU HÌNH, VÔ HÌNH, XDCB DỞ DANG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ | |
| D710 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D720 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D730 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D740-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
| | |
| D800 TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH | |
| D810 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................ | |
| D820 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................ | |
| D830 Chương trình kiểm toán (C).................................................................................. | |
| D840-99 Giấy tờ làm việc khác....................................................................................... | |
(C): Giấy tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn
E KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ
| E100 VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| E110 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)....................................................... | |
| E120 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...................... | |
| E130 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................ | |
| E140-99 Giấy tờ làm việc khác............................................................................. | |
| | |
| E200 PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| E210 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)....................................................... | |
| E220 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...................... | |
| E230 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................ | |
| E240-99 Giấy tờ làm việc khác............................................................................. | |
| | |
| E300 THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC | |
| E310 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)....................................................... | |
| E320 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...................... | |
| E330 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................ | |
| E340-99 Giấy tờ làm việc khác............................................................................. | |
| | |
| E400 PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG, CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG | |
| VÀ DỰ PHÒNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM | |
| E410 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)....................................................... | |
| E420 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...................... | |
| E430 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................ | |
| E440-99 Giấy tờ làm việc khác............................................................................. | |
| | |
| E500 CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| E510 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)....................................................... | |
| E520 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...................... | |
| E530 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................ | |
| E540-99 Giấy tờ làm việc khác............................................................................. | |
| | |
| E600 PHẢI TRẢ NỘI BỘ VÀ PHẢI TRẢ KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN | |
| E610 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)....................................................... | |
| E620 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...................... | |
| E630 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................ | |
| E640-99 Giấy tờ làm việc khác............................................................................. | |
(C): Giấy tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn
F KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CSH VÀ TK NGOÀI BẢNG
| F100 VỐN CHỦ SỞ HỮU | |
| F110 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................... | |
| F120 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.......................... | |
| F130 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................ | |
| F140-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................. | |
| | |
| F200 CỔ PHIẾU QUỸ | |
| F210 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................... | |
| F220 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................... | |
| F230 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................... | |
| F240-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................ | |
| | |
| F300 NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC | |
| F310 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)......................................................... | |
| F320 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................... | |
| F330 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................... | |
| F340-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................ | |
| | |
| F400 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN | |
| F410 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)......................................................... | |
| F420 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................... | |
| F430 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................... | |
| F440-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................ | |
G KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
| G100 DOANH THU | |
| G110 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................ | |
| G120 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính........................... | |
| G130 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................. | |
| G140-99 Giấy tờ làm việc khác.................................................................................. | |
| | |
| G200 GIÁ VỐN HÀNG BÁN | |
| G210 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................ | |
| G220 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính........................... | |
| G230 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................. | |
| G240-99 Giấy tờ làm việc khác.................................................................................. | |
| | |
| G300 CHI PHÍ BÁN HÀNG | |
| G310 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................ | |
| G320 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính........................... | |
| G330 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................. | |
| G340-99 Giấy tờ làm việc khác.................................................................................. | |
| | |
| G400 CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP | |
| G410 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)........................................................... | |
| G420 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính........................... | |
| G430 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................. | |
| G440-99 Giấy tờ làm việc khác.................................................................................. | |
| | |
| G500 DOANH THU VÀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | |
| G510 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)........................................................... | |
| G520 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.......................... | |
| G530 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................ | |
| G540-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................. | |
| | |
| G600 THU NHẬP VÀ CHI PHÍ KHÁC | |
| G610 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................... | |
| G620 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................... | |
| G630 Chương trình kiểm toán (C)........................................................................... | |
| G640-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................ | |
| | |
| G700 LÃI TRÊN CỔ PHIẾU | |
| G710 Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................... | |
| G720 Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.......................... | |
| G730 Chương trình kiểm toán (C)............................................................................ | |
| G740-99 Giấy tờ làm việc khác................................................................................. | |
H KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC
| H100 KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC | |
| | |
| H110 Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan (C)................................. | |
| H120 Soát xét các bút toán tổng hợp (C)............................ | |
| H130 Kiểm toán năm đầu tiên – Số dư đầu năm (C)............................................................... | |
| H140 Soát xét giao dịch với các bên có liên quan (C)............................................................. | |
| H150 Soát xét sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính (C).................................... | |
| H160 Đánh giá khả năng hoạt động liên tục (C)...................................................................... | |
| H170 Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có BCTC đã được kiểm toán (C)................... | |
| H180 Soát xét tài sản, nợ tiềm tàng và các khoản cam kết (C)............................................... | |
| H190 Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót (C)........................... | |
| | |
| H200 CÁC TÀI LIỆU KHÁC | |
| | |
| H210 Trao đổi các vấn đề với chuyên gia................................................................................ | |
| H220 Sử dụng công việc của kiểm toán nội bộ........................................................................ | |
| H230 Thủ tục kiểm toán khi khách hàng có sử dụng dịch vụ bên ngoài................................... | |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét