Hiển thị các bài đăng có nhãn ho so kiem toan. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn ho so kiem toan. Hiển thị tất cả bài đăng

Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

on Thứ Ba, 1 tháng 11, 2011


1.      Bộ Tài chính (Công văn số 12083/BTC-CĐKT ngày 10/9/2010)
       “…Bộ Tài chính cho rằng việc triển khai xây dựng Chương trình kiểm toán mẫu của Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam là cần thiết. Chương trình này nhằm hỗ trợ cho các công ty kiểm toán Việt Nam, đặc biệt là các công ty kiểm toán vừa và nhỏ, mới thành lập có cơ sở thuận tiện để thực hiện công tác kiểm toán đảm bảo chất lượng và giảm thiểu rủi ro kiểm toán…”
2.      Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (Văn thư ngày 15/09/2010)
       “…Chúng tôi nhận xét thấy Chương trình kiểm toán mẫu có kết cấu hợp lý, đã bao gồm các thủ tục kiểm toán cơ bản theo các yêu cầu chính của các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các mẫu biểu trong Chương trình kiểm toán mẫu dễ hiểu, tạo điều kiện thuận lợi cho việc bổ sung, sửa đổi khi cần thiết, cho từng cuộc kiểm toán cụ thể…”
3.      Công ty TNHH KPMG Việt Nam (Văn thư ngày 8/9/2010)
       “…
-       Về tính đầy đủ của các thủ tục kiểm toán, Chương trình kiểm toán mẫu đã được lập khá chi tiết. Điều này thể hiện nỗ lực rất lớn của Hội và các chuyên gia trong việc xây dựng Chương trình kiểm toán mẫu.
-       Về tính dễ hiểu của các thủ tục kiểm toán: Nhìn chung, theo chúng tôi, các thủ tục kiểm toán được trình bày dễ hiểu.
-       Kết cấu của bộ chương trình kiểm toán là khá hợp lý, được sắp xếp có trình tự và được đánh tham chiếu rõ ràng…”
4.      Công ty TNHH Deloitte Việt Nam (Văn thư ngày 21/9/2010)
       “…Theo chúng tôi, tài liệu Chương trình kiểm toán mẫu đã và đang trong quá trình cập nhật đã giúp kiểm toán viên của các công ty kiểm toán nhỏ nắm bắt được trình tự và thủ tục các bước công việc kiểm toán cơ bản đối với các khách hàng cơ bản…”
5.      Công ty TNHH Grant Thornton Việt Nam (Đánh giá của Ông Melvyn Crowle, Tổng Giám đốc công ty, chuyên gia quốc tế của Dự án – Văn thư ngày 16/09/2010)
       “…Tôi đánh giá rất cao và xin được tuyên dương Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA) và Ngân hàng thế giới khi để xuất thực hiện dự án này. Nó cho thấy tầm nhìn xa và sự quan tâm sâu sắc đến dự phát triển của Việt Nam. Tôi tin tưởng rằng một dự án với chức năng như thế này là cần thiết và sẽ góp phần cải thiện chất lượng kiểm toán tại Việt Nam. Liệu tôi có thể nói dự án đã thành công như mong đợi? Tôi nghĩ rằng câu trả lời phải là “có”.
-       Chúng tôi đã so sánh Chương trình kiểm toán mẫu với các chương trình được thực hiện bởi hệ thống phần mềm kiểm toán của Grant Thornton và nhận thấy chúng tương thích với nhau. Chúng tôi chưa nhận thấy thiếu sót đáng kể nào trong Chương trình kiểm toán mẫu. Chúng tôi cũng đã đối chiếu Chương trình kiểm toán mẫu với yêu cầu của các Chuẩn mực kiểm toán quốc tế (ISAs) và thấy rằng Chương trình kiểm toán mẫu tuân thủ theo yêu cầu của ISAs.
-       Chương trình kiểm toán mẫu có vai trò quan trọng với các hãng kiểm toán ở Việt Nam mà trước đó chưa có được một chương trình kiểm toán cụ thể nào để áp dụng. Các vấn đề còn tồn tại chỉ là những tồn tại nhỏ và không làm giảm đi tầm quan trong của chương trình, và đây là một bước tiến quan trọng trong việc nâng cao chất lượng kiểm toán ở Việt Nam…”
6.      Công ty kiểm toán DTL (Đánh giá của Ông Nguyễn Thành Lâm, Phó Tổng Giám đốc, chuyên gia trong nước của Dự án – Văn thư ngày 30/07/2010)
       “…Với tư cách là chuyên gia tư vấn chính của Dự án, tôi đã xem xét lại cẩn thận các tài liệu của Chương trình kiểm toán mẫu, so sánh với chuẩn mực kiểm toán áp dụng. Tôi thấy rằng Chương trình kiểm toán mẫu này hiện đại, rõ ràng, thuận tiện cho cả việc áp dụng trên hồ sơ giấy và trên chương trình máy tính sau này. Chương trình này cũng kế thừa được kinh nghiệm của các công ty kiểm toán lớn mà các chuyên gia cùng Ban quản lý đã khảo sát trong giai đoạn thực hiện dự án.
       Do đó, tôi rất mong muốn Ban quản lý Dự án và VACPA sớm đưa chương trình kiểm toán mẫu này vào áp dụng rộng rãi, hỗ trợ các công ty kiểm toán vừa và nhỏ trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ, nâng cao giá trị của dịch vụ kiểm toán trong xã hội. Cuối cùng, tôi mong muốn Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam hàng năm tiếp tục nâng cấp và cập nhật chương trình để Chương trình kiểm toán mẫu này là một chương trình kiểm toán sống…”
7.      Công ty kiểm toán Nexia-ACPA Việt Nam (Đánh giá của Ông Lê Thế Việt, Giám đốc kiểm toán, chuyên gia trong nước của Dự án – Văn thư ngày 01/08/2010)
       “…Trên cơ sở hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam hiện hành và hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế đã sửa đổi năm 2009, tôi có một số ý kiến sau đây:
-       Với phương pháp tiếp cận kiểm toán dựa trên cơ sở đánh giá rủi ro (risk-based audit), CTKT mẫu cho phép KTV tập trung kiểm toán những khoản mục chính có thể xảy ra rủi ro có sai sót trọng yếu đến BCTC của đơn vị, đồng thời giảm thiểu thời gian kiểm toán các khoản mục không có rủi ro có sai sót trọng yếu, vừa đảm bảo rủi ro kiểm toán được giảm xuống ở mức độ thấp có thể chấp nhận được, vừa đảm bảo tính hiệu quả về chi phí.
-       CTKT mẫu giúp KTV và công ty kiểm toán cân bằng được tính đầy đủ và thích hợp của bằng chứng kiểm toán thu thập để phục vụ cho việc đưa ra ý kiến kiểm toán phù hợp thông qua việc kết hợp hài hoà bằng chứng kiểm toán thu thập từ 2 phương pháp thử nghiệm kiểm toán là thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản.
-       Với sự nhấn mạnh vào việc tìm hiểu đơn vị được kiểm toán, môi trường hoạt động và hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị, CTKT mẫu sẽ giúp KTV xây dựng những đánh giá rủi ro phù hợp với từng loại hình đơn vị được kiểm toán để xây dựng kế hoạch kiểm toán phù hợp, đồng thời tạo nền tảng để KTV có thể đưa ra những khuyến nghị nâng cao hiệu quả của hệ thống KSNB cả về mặt thiết kế và tính hiệu quả khi hoạt động, từ đó góp phần tạo ra giá trị gia tăng cho dịch vụ kiểm toán.
-       Do đặc điểm hoạt động kinh doanh, hệ thống KSNB, quy trình kế toán ở từng đơn vị là khác nhau, nên CTKT mẫu cũng cho phép KTV và các công ty kiểm toán có thể linh hoạt bổ sung thêm các thủ tục và KTV và các công ty kiểm toán cho là cần thiết theo xét đoán chuyên môn của mình để đạt mục tiêu kiểm toán đã định.
-       Với những ưu điểm đó, sự áp dụng đúng đắn và rộng rãi CTKT mẫu chắc chắn sẽ góp phần rất quan trọng trong việc đảm bảo thực hiện nhất quán các yêu cầu của chuẩn mực kiểm toán, từ đó cải thiện và nâng cao chất lượng hoạt động kiểm toán, góp phần làm tăng lòng tin của công chúng đối với kết quả kiểm toán.
-       Rất mong Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam sớm ban hành chính thức CTKT mẫu để tạo điều kiện cho các công ty kiểm toán có thể tham khảo sớm, có đủ thời gian đào tạo và áp dụng thử nghiệm trước khi áp dụng chính thức cho mùa kiểm toán 2010-2011…”
8.      Một số ý kiến khác của các cá nhân tham gia hội thảo, đào tạo
-       Lần đầu tiên Việt Nam có một bộ Chương trình kiểm toán mẫu do Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA) công bố. Thể hiện sự phát triển của nghề nghiệp kiểm toán ở Việt Nam;
-       Chương trình kiểm toán mẫu đã được xây dựng theo chuẩn mực kiểm toán, có mẫu biểu, trình tự, ký hiệu tham chiếu chung giúp dễ thực hiện và kiểm soát được chất lượng hơn, thuận tiện cho công tác đào tạo, hướng dẫn và kiểm tra, thực hiện thống nhất trong cả nước;
-       Chương trình kiểm toán mẫu giúp giảm khả năng bỏ sót các thủ tục kiểm toán;
-       Chương trình được thiết kế theo hướng hiện đại, theo chu trình kinh doanh của doanh nghiệp, đặc biệt là kiểm tra, đánh giá rất kỹ hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp;
-       Chương trình kiểm toán mẫu là rất tốt, tuy nhiên nếu muốn áp dụng một cách hiệu quả thì cần có nhiều khoá đào tạo, tập huấn hơn nữa cho cả KTV và trợ lý KTV trong thời gian dự án cũng như 2-3 năm tới;
-       Cần có thêm tài liệu hướng dẫn và tổ chức đào tạo nhiều hơn từ phía Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả trong việc áp dụng Chương trình kiểm toán mẫu.
-       Đồng thời với Chương trình kiểm toán mẫu này, nếu VACPA thiết lập được phần mềm kiểm toán tương thích thì hiệu quả sẽ thiết thực hơn rất nhiều.
-       Chương trình kiểm toán mẫu này cần được cập nhật hàng năm và khi Bộ Tài chính ban hành chuẩn mực kiểm toán mới.
-       Cảm ơn Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA) đã tiến hành một công việc rất thiết yếu giúp các công ty kiểm toán của Việt Nam, nhất là các công ty vừa và nhỏ có cơ hội phát triển, nâng cao chất lượng dịch vụ đúng như phương châm hoạt động của VACPA: “VACPA – Gia tăng giá trị hội viên”…
VACPA tổng hợp

HỒ SƠ KIỂM TOÁN




THÔNG TIN CHUNG


Tên khách hàng : ............................................................................................................................................

Kỳ kế toán năm :………………….. từ ngày................................đến ngày......................................................

Loại hồ sơ:           Hồ sơ kiểm toán sơ bộ       Hồ sơ kiểm toán chính thức 

           
NHÓM KIỂM TOÁN


Thành viên BGĐ phụ trách cuộc KT        : ......................................................................................................
Người soát xét công việc KSCL            : ......................................................................................................
Chủ nhiệm kiểm toán                             : ......................................................................................................
Kiểm toán viên chính/ Trưởng nhóm       : ......................................................................................................
Kiểm toán viên                                      : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 1                                 : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 2                                 : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 3                                 : ......................................................................................................

THỜI GIAN KIỂM TOÁN

Ngày bắt đầu                                        : ......................................................................................................
Ngày kết thúc                                        : ......................................................................................................
Ngày phát hành báo cáo kiểm toán        : ......................................................................................................


Hồ sơ này được soát xét và lưu vào ngày : ..............................................................................................






CHỈ MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN TỔNG HỢP



         
A       KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN



B       TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO



C       KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ



D       KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN



E       KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ



F       KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ TK NGOÀI BẢNG



G       KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH



H       KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC






A  KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN


A100     XEM XÉT CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG

  A110  Chấp nhận khách hàng mới và đánh giá rủi ro hợp đồng (C)...............................

  A120  Chấp nhận, duy trì khách hàng cũ và đánh giá rủi ro hợp đồng (C).....................



A200     HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN, KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN VÀ NHÓM KIỂM TOÁN

  A210  Hợp đồng/Thư hẹn kiểm toán (C).........................................................................

  A220  Các thư từ giao dịch trước kiểm toán...................................................................

  A230  Thư gửi khách hàng về Kế hoạch kiểm toán (C)..................................................

  A240  Danh mục tài liệu cần khách hàng cung cấp (C)..................................................

  A250  Phân công nhiệm vụ nhóm kiểm toán (C)..........................................

  A260  Cam kết về tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)...............................

  A270  Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên (C).............

  A280  Biện pháp đảm bảo tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)..................

  A290  Trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán về kế hoạch kiểm toán (C)...



A300    TÌM HIỂU KHÁCH HÀNG VÀ MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

  A310  Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động (C)..............................................



A400    TÌM HIỂU CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN VÀ CHU TRÌNH KINH DOANH QUAN TRỌNG 

  A410  Tìm hiểu chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền (C)...........................................

  A420  Tìm hiểu chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền (C)...........................................

  A430  Tìm hiểu chu trình hàng tồn kho, tính giá thành và giá vốn (C)............................

  A440  Tìm hiểu chu trình lương và phải trả người lao động  (C)....................................

  A450  Tìm hiểu chu trình TSCĐ và xây dựng cơ bản  (C)..............................................



A500     PHÂN TÍCH SƠ BỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  A510  Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính  (C)..................................................................



A600    ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ RỦI RO GIAN LẬN

  A610  Đánh giá chung về hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị (C)..............................

  A620  Trao đổi với Ban Giám đốc và các cá nhân về gian lận (C)..................................

  A630  Trao đổi với Bộ phận Kiểm toán nội bộ/Ban Kiểm soát về gian lận (C)................



A700    XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU

  A710  Xác định mức trọng yếu kế hoạch – thực hiện  (C)..............................................



A800    XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU – CỠ MẪU

  A810  Xác định phương pháp chọn mẫu – cỡ mẫu (C)..................................................



A900    TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

  A910  Tổng hợp kế hoạch kiểm toán (C)........................................................................




B  TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

B100    SOÁT XÉT, PHÊ DUYỆT VÀ PHÁT HÀNH BÁO CÁO

  B110  Phê duyệt phát hành báo cáo kiểm toán và Thư quản lý (C).........................

  B120  Soát xét chất lượng của thành viên Ban Giám đốc độc lập (C)......................

  B130  Soát xét giấy tờ làm việc chi tiết (C)...............................................................



B200    THƯ QUẢN LÝ VÀ CÁC TƯ VẤN KHÁC CHO KHÁCH HÀNG

  B210  Thư quản lý năm nay (C)................................................................................

  B220  Thư quản lý dự thảo.......................................................................................

  B230  Thư quản lý năm trước...................................................................................



B300     BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN


  B320  Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán dự thảo...........................................

  B330  Giấy tờ làm việc, trao đổi với KH trong giai đoạn hoàn tất báo cáo...............

  B340  Báo cáo tài chính trước và sau điều chỉnh kiểm toán (C) ..............................

  B350  Bảng cân đối phát sinh (C).............................................................................

  B360  Các bút toán điều chỉnh và phân loại lại (C)...................................................

  B370  Các bút toán không điều chỉnh (C).................................................................

  B380  Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán năm trước.......................................



B400    TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TOÁN

  B410  Tổng hợp kết quả kiểm toán (C).....................................................................

  B420   Phân tích tổng thể báo cáo tài chính lần cuối  (C).........................................

  B430  Các vấn đề cần giải quyết trước khi phát hành báo cáo kiểm toán (C) ........

  B440  Thư giải trình của Ban Giám đốc khách hàng (C) .........................................

  B450  Thư giải trình của Ban quản trị khách hàng  ..................................................



B500    TÀI LIỆU DO KHÁCH HÀNG CUNG CẤP

  B510   Bảng cân đối phát sinh và báo cáo tài chính trước kiểm toán.......................

  B520   Hồ sơ pháp lý  (giấy phép kinh doanh và giấy phép khác...).........................

  B530   Quyết định bổ nhiệm các thành viên trong BGĐ và BQT trong năm.............

  B540   Biên bản họp/ Nghị quyết/ Báo cáo của BGĐ và BQT trong năm.................

  B550   Điều lệ và quy chế nội bộ của Công ty..........................................................

  B560   Danh mục tài liệu quan trọng để lưu hồ sơ kiểm toán chung........................



C  KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ


C100    CHU TRÌNH BÁN HÀNG, PHẢI THU VÀ THU TIÊN

  C110  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình bán hàng,
                 phải thu và thu tiền (C).......................................................................................




C200    CHU TRÌNH MUA HÀNG, PHẢI TRẢ VÀ TRẢ TIÊN

  C210  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình mua hàng,
                 phải trả và trả tiền (C)........................................................................................




C300    CHU TRÌNH HÀNG TỒN KHO, TÍNH GIÁ THÀNH VÀ GIÁ VỐN

  C310  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình tồn kho,
                  tính giá thành và giá vốn (C).............................................................................




C400    CHU TRÌNH LƯƠNG VÀ PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG

  C410  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình lương và
                 phải trả người lao động (C)................................................................................




C500    CHU TRÌNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG CƠ BẢN

  C510  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình TSCĐ và XDCB (C)........................




D  KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN


D100    TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

  D110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D130  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D140-99  Giấy tờ làm việc chi tiết....................................................................................

                       

D200    ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  D210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D230  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D240-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D300    PHẢI THU KHÁCH HÀNG NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  D310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D330  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D340-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D400    PHẢI THU NỘI BỘ VÀ PHẢI THU KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  D410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D430  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D440-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D500    HÀNG TỒN KHO

  D510  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D520  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D530  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D540-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D600    CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC & TÀI SẢN KHÁC NGẮN HẠN, DÀI HẠN

  D610  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D620  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D630  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D640-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D700    TSCĐ HỮU HÌNH, VÔ HÌNH, XDCB DỞ DANG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

  D710  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D720  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D730  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D740-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D800    TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

  D810  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D820  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D830  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D840-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................


(C): Giấy  tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn


E  KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

E100    VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E130  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E140-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E200    PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E230  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E240-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E300    THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 

  E310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E330  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E340-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E400     PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG, CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

              VÀ DỰ PHÒNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM

  E410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E430  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E440-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E500     CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E510  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E520  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E530  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E540-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E600     PHẢI TRẢ NỘI BỘ VÀ PHẢI TRẢ KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E610  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E620  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E630  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E640-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................

     
(C): Giấy  tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn


F  KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CSH VÀ TK NGOÀI BẢNG

F100    VỐN  CHỦ SỞ HỮU

  F110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  F120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính..........................

  F130  Chương trình kiểm toán (C)............................................................................

  F140-99  Giấy tờ làm việc khác.................................................................................



F200     CỔ PHIẾU QUỸ

  F210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  F220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  F230  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  F240-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................



F300     NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC

  F310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).........................................................

  F320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  F330  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  F340-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................



F400     TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

  F410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).........................................................

  F420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  F430  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  F440-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................


G  KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

G100    DOANH THU

  G110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................

  G120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G130  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G140-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G200    GIÁ VỐN HÀNG BÁN

  G210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................

  G220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G230  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G240-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G300    CHI PHÍ BÁN HÀNG

  G310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................

  G320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G330  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G340-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G400    CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

  G410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)...........................................................

  G420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G430  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G440-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G500     DOANH THU VÀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

  G510  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)...........................................................

  G520  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính..........................

  G530  Chương trình kiểm toán (C)............................................................................

  G540-99  Giấy tờ làm việc khác.................................................................................



G600    THU NHẬP VÀ CHI PHÍ KHÁC

  G610  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  G620  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  G630  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  G640-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................



G700    LÃI TRÊN CỔ PHIẾU

  G710  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  G720  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính..........................

  G730  Chương trình kiểm toán (C)............................................................................

  G740-99  Giấy tờ làm việc khác.................................................................................


H  KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

H100     KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC 



  H110  Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan (C).................................

  H120  Soát xét các bút toán tổng hợp (C)............................

  H130  Kiểm toán năm đầu tiên – Số dư đầu năm (C)...............................................................

  H140  Soát xét giao dịch với các bên có liên quan (C).............................................................

  H150  Soát xét sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính (C)....................................

  H160  Đánh giá khả năng hoạt động liên tục (C)......................................................................

  H170  Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có BCTC đã được kiểm toán (C)...................

  H180  Soát xét tài sản, nợ tiềm tàng và các khoản cam kết (C)...............................................

  H190  Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót (C)...........................



H200    CÁC TÀI LIỆU KHÁC



  H210  Trao đổi các vấn đề với chuyên gia................................................................................

  H220  Sử dụng công việc của kiểm toán nội bộ........................................................................

  H230 Thủ tục kiểm toán khi khách hàng có sử dụng dịch vụ bên ngoài...................................