TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN VÀ ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN MẪU

on Thứ Ba, 1 tháng 11, 2011
Ông Melvzn George Crowle - Tổng Giám đốc Grant Thorton Việt Nam
Chuyên gia quốc tế của Dự án
“Tăng cường năng lực Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam

Kính thưa Quý vị!

Trước tiên tôi xin tự giới thiệu, tôi là Melvyn Crowle hiện đang là Tổng Giám đốc Công ty Grant Thornton Vietnam, Văn phòng tại Việt Nam của hãng kiểm toán quốc tế Grant Thornton International. Tôi là một thành viên của Hội Kế toán công chứng của Anh và xứ Wales từ năm 1967 và vào năm 2001 tôi được cấp chứng chỉ Kiểm toán viên Việt Nam và vẫn luôn làm việc trong vai trò kiểm toán viên tại Việt Nam kể từ đó đến nay. Tôi đã được tuyển chọn tham gia là Chuyên viên tư vấn Quốc tế trong dự án TF 092507, hợp phần xây dựng Chương trình kiểm toán mẫu do Ngân hàng Thế giới tài trợ.

Ngân hàng Thế giới rất xứng đáng được tuyên dương và ca ngợi vì những hỗ trợ của mình cho việc xây dựng tăng cường năng lực tại Việt Nam và tại các quốc gia khác. Mục tiêu của dự án này là xây dựng năng lực trong lĩnh vực Kiểm toán, vốn là một lĩnh vực mà Ngân hàng Thế giới luôn coi là vấn đề hết sức quan trọng.

Các công ty Kiểm toán quốc tế lớn, trong đó có Grant Thornton, đều đã tự thiết kế và phát triển phần mềm kiểm toán dùng trong mạng lưới hãng thành viên của mình để tạo ra và quản lý các chương trình kiểm toán. Tuy nhiên, đối với một công ty kiểm toán ở quy mô nhỏ hơn thì việc tự tạo ra được các phần mềm tương đương là rất khó khăn, nếu như không nói là không thể, bởi các công ty kiểm toán lớn hơn coi phần mềm mà họ tạo ra là tài sản riêng và không trao quyền sử dụng cho người ngoài công ty. Phần mềm kiểm toán hiện có trên thị trường thì chất lượng lại chưa cao bằng phần mềm của các công ty kiểm toán này. Chính vì thế, mục đích của dự án là phát triển một Chương trình kiểm toán mẫu được thiết kế đặc biệt dành cho Việt Nam để các công ty kiểm toán ở quy mô nhỏ có thể sử dụng khi tiến hành kiểm toán. Chương trình kiểm toán mẫu này sẽ được áp dụng cho tất cả các cuộc kiểm toán các doanh nghiệp sản xuất, thương mại và dịch vụ, bao gồm cả việc kiểm toán cho các Công ty Niêm yết.

Một đội ngũ tư vấn đã được hình thành bao gồm một Chuyên gia Tư vấn Quốc tế là tôi, hai Chuyên gia trong nước, hai cán bộ chuyên môn của VACPA và Ban quản lý dự án. Nhiệm vụ của chúng tôi là lập ra một chương trình kiểm toán dùng cho mục đích chung để có thể áp dụng cho nhiều đối tượng khách hàng. Chương trình kiểm toán mẫu này sẽ giải quyết/đề cập đến tất cả các khía cạnh của công việc kiểm toán, từ việc chấp thuận khách hàng, lập kế hoạch kiểm toán, kiểm tra hệ thống kiểm soát nội bộ, các thủ tục kiểm toán chi tiết, các thủ tục hoàn thành và quản lý chất lượng kiểm toán. Đây sẽ là một Chương trình kiểm toán mẫu chuẩn để kiểm soát những chức năng nêu trên.

Chính phủ Việt Nam đang trong quá trình xem xét các Chuẩn mực của Việt Nam về Kiểm toán, và chúng tôi hy vọng các chuẩn mực mới sẽ được ban hành và các chuẩn mực cũ sẽ được hoàn thiện trong một hai năm tới. Vì thế chúng tôi đã quyết định xây dựng Chương trình kiểm toán mẫu này dựa vào các Chuẩn mực Kiểm toán Quốc tế hiện được chấp nhận tại Việt Nam. Chúng tôi hy vọng các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam sắp được sửa đổi sẽ có cùng quan điểm với Chương trình kiểm toán mà chúng tôi thiết kế nên.

Chi tiết về dự án

Những phác thảo ban đầu của Chương trình kiểm toán mẫu đã được thiết lập và đã định hình theo đúng dự định. Phác thảo này bao gồm một danh mục mà chúng tôi nhận thấy rằng sẽ diễn tả được cấu trúc tối ưu của Chương trình kiểm toán mẫu. Kết quả là chúng tôi đã có các phần riêng của chương trình cho từng phạm vi công việc chính. Chẳng hạn như chúng tôi có một phần về Kế hoạch Kiểm toán Chung gồm các tiểu phần để chấp thuận /tái chấp thuận khách hàng hay các điều khoản của Hợp đồng/ Thỏa thuận kiểm toán (ví dụ như thư hẹn kiểm toán, cam kết về tính độc lập v.v), để hiểu về tình hình kinh doanh của khách hàng, để tính toán mức độ trọng yếu và để cho các phần hành quan trọng khác. Chúng tôi cũng có các phần cho Các thủ tục hoàn thành và Báo cáo, Kiểm tra hệ thống Kiểm soát nội bộ và các thủ tục kiểm toán chi tiết.

Thông thường, có các chương trình kiểm toán khác nhau cho việc kiểm toán từng mục trong bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Chẳng hạn chương trình kiểm toán doanh thu sẽ kiểm tra các hóa đơn bán hàng để chứng minh việc bán hàng và một chương trình kiểm toán khác dành cho việc kiểm toán các khoản phải thu khách hàng để chứng minh cho các khoản phải thu. Tuy nhiên có một phương án tiếp cận hiện đại hơn đã chỉ ra rằng các mục trong báo cáo doanh thu có liên quan nội bộ đến các mục trong bảng cân đối kế toán và rằng công việc kiểm toán có thể được thực hiện một cách hiệu quả nếu như chúng ta tiến hành kiểm toán theo chu trình giao dịch, hơn là tiến hành kiểm toán các khía cạnh khác nhau của từng chu trình một cách riêng rẽ. Ví dụ như, trong chu trình kiểm toán khoản phải thu/doanh thu chúng ta chỉ phải kiểm tra các hóa đơn bán hàng một lần, vì phương pháp này sẽ chứng minh cho cả việc bán hàng và khoản phải thu. Do đó chúng tôi đã quyết định áp dụng phương cách tiếp cận theo chu trình này cho công việc kiểm toán trong Chương trình kiểm toán mẫu. Phần về kiểm tra hệ thống kiểm soát nội bộ cũng được thiết kế nhằm cho mục đích này.

Rất tiếc là có một lĩnh vực khó khăn chính mà chúng tôi gặp phải. Thông thường, khi đã kiểm tra hệ thống kiểm soát nội bộ, các kiểm toán viên sẽ xác định được những thủ tục kiểm soát quan trọng hoạt động hiệu quả và dựa vào những kiểm soát này để điều chỉnh các thủ tục kiểm tra chi tiết, sẽ giảm thiểu đáng kể công việc kiểm tra chi tiết. Tuy nhiên trong thực tế, việc điều chỉnh giảm các thủ tục kiểm tra chi tiết lại do máy tính thực hiện và sử dụng các thuật toán phức tạp. Do đó, rất khó để có thể đưa ra hướng dẫn thực hiện cụ thể để điều chỉnh như vậy trong một chương trình kiểm toán thủ công, do đó chúng tôi dự định đưa ra hướng dẫn về các vấn đề này trong các buổi tập huấn.

Cũng vì khó khăn này mà chúng tôi đã phải bố trí các thủ tục kiểm toán chi tiết bằng cách phân loại theo các khoản mục trên bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Mặc dù chúng tôi đang sử dụng phương pháp tiếp cận theo chu trình, chúng tôi vẫn thấy rằng cần thiết phải sử dụng mẫu này bởi đặc thù về mặt thủ công của chương trình. Tuy nhiên, chúng tôi sẽ đưa ra các hướng dẫn cụ thể trong phần tập huấn để tránh việc thực hiện trùng lắp các công việc.

Một vấn đề khác mà chúng tôi gặp phải là trong việc tính toán các kích cỡ mẫu kiểm tra. Trong các chương trình được máy tính hóa các kích cỡ mẫu bằng cách sử dụng các phép toán phức tạp liên quan đến lý thuyết xác suất. Việc yêu cầu một kiểm toán viên hành nghề phải có kiến thức này là không hợp lý nên chúng tôi sẽ đưa ra một số hướng dẫn trong phần tập huấn bằng cách sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên kinh nghiệm để tính toán các kích cỡ mẫu dựa theo cách thức thông thường.

Ngoài ra, sau khóa đào tạo này, Chương trình kiểm toán mẫu còn được các Công ty kiểm toán, các hội viên VACPA tham gia ý kiến chỉnh sửa cho phù hợp với điều kiện Việt Nam. Sau 1 năm áp dụng thử nghiệm, chương trình kiểm toán mẫu sẽ được tiếp tục hoàn thiện trước khi áp dụng chính thức trong năm sau.

Vai trò của tôi trong dự án

Là Chuyên gia Tư vấn Quốc tế trong Dự án, vai trò của tôi là gặp gỡ với các thành viên trong nhóm tư vấn trong suốt các giai đoạn khác nhau trong quá trình tiến hành dự án. Chúng tôi đã cùng bàn bạc về cách tiếp cận ban đầu và tôi soát xét lại các phần công việc đệ trình lên bởi hai tư vấn trong nước và đưa ra nhận xét góp ý cụ thể.

Có thêm một vấn đề trong khi làm dự án là tôi không nói được Tiếng Việt và Chương trình kiểm toán mẫu lại phải được viết bằng Tiếng Việt, do hạn chế về mặt thời gian, không có bản dịch Tiếng Anh. Tuy nhiên tôi cũng đã khắc phục vấn đề thông qua trợ giúp của kiểm toán viên cao cấp và trưởng phòng kiểm toán trong công ty Grant Thornton Vietnam qua việc trợ giúp dịch phần nội dung của chương trình cũng như giúp tôi trong vấn đề thông ngôn. Do vậy tôi tin là mình đã giành được kết quả như mong đợi.

Đánh giá của tôi về dự án và vai trò của VACPA và Ngân hàng thế giới

Tôi đánh giá rất cao và xin được tuyên dương Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA) và Ngân hàng Thế giới khi đề xuất thực hiện dự án này. Nó cho thấy tầm nhìn xa và sự quan tâm sâu sắc đến sự phát triển của Việt Nam.  Tôi tin tưởng rằng một dự án với chức năng như thế này là cần thiết và sẽ góp phần cải thiện chất lượng kiểm toán tại Việt Nam. Liệu tôi có thể nói dự án đã thành công như mong đợi? Tôi nghĩ rằng câu trả lời phải là “có”.

Tôi đã vừa đề cập đến những khó khăn mà tôi cho là lớn nhất mà chúng ta có thể sẽ gặp phải, tôi cũng vừa trình bày xong những đề xuất của chúng tôi nhằm giải quyết các khó khăn này. Tôi tin tưởng rằng nếu được áp dụng đúng cách dự án sẽ thành công.


HỒ SƠ KIỂM TOÁN




THÔNG TIN CHUNG


Tên khách hàng : ............................................................................................................................................

Kỳ kế toán năm :………………….. từ ngày................................đến ngày......................................................

Loại hồ sơ:           Hồ sơ kiểm toán sơ bộ       Hồ sơ kiểm toán chính thức 

           
NHÓM KIỂM TOÁN


Thành viên BGĐ phụ trách cuộc KT        : ......................................................................................................
Người soát xét công việc KSCL            : ......................................................................................................
Chủ nhiệm kiểm toán                             : ......................................................................................................
Kiểm toán viên chính/ Trưởng nhóm       : ......................................................................................................
Kiểm toán viên                                      : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 1                                 : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 2                                 : ......................................................................................................
Trợ lý kiểm toán 3                                 : ......................................................................................................

THỜI GIAN KIỂM TOÁN

Ngày bắt đầu                                        : ......................................................................................................
Ngày kết thúc                                        : ......................................................................................................
Ngày phát hành báo cáo kiểm toán        : ......................................................................................................


Hồ sơ này được soát xét và lưu vào ngày : ..............................................................................................






CHỈ MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN TỔNG HỢP



         
A       KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN



B       TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO



C       KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ



D       KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN



E       KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ



F       KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ TK NGOÀI BẢNG



G       KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH



H       KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC






A  KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN


A100     XEM XÉT CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG

  A110  Chấp nhận khách hàng mới và đánh giá rủi ro hợp đồng (C)...............................

  A120  Chấp nhận, duy trì khách hàng cũ và đánh giá rủi ro hợp đồng (C).....................



A200     HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN, KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN VÀ NHÓM KIỂM TOÁN

  A210  Hợp đồng/Thư hẹn kiểm toán (C).........................................................................

  A220  Các thư từ giao dịch trước kiểm toán...................................................................

  A230  Thư gửi khách hàng về Kế hoạch kiểm toán (C)..................................................

  A240  Danh mục tài liệu cần khách hàng cung cấp (C)..................................................

  A250  Phân công nhiệm vụ nhóm kiểm toán (C)..........................................

  A260  Cam kết về tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)...............................

  A270  Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên (C).............

  A280  Biện pháp đảm bảo tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)..................

  A290  Trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán về kế hoạch kiểm toán (C)...



A300    TÌM HIỂU KHÁCH HÀNG VÀ MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

  A310  Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động (C)..............................................



A400    TÌM HIỂU CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN VÀ CHU TRÌNH KINH DOANH QUAN TRỌNG 

  A410  Tìm hiểu chu trình bán hàng, phải thu và thu tiền (C)...........................................

  A420  Tìm hiểu chu trình mua hàng, phải trả và trả tiền (C)...........................................

  A430  Tìm hiểu chu trình hàng tồn kho, tính giá thành và giá vốn (C)............................

  A440  Tìm hiểu chu trình lương và phải trả người lao động  (C)....................................

  A450  Tìm hiểu chu trình TSCĐ và xây dựng cơ bản  (C)..............................................



A500     PHÂN TÍCH SƠ BỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  A510  Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính  (C)..................................................................



A600    ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ RỦI RO GIAN LẬN

  A610  Đánh giá chung về hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị (C)..............................

  A620  Trao đổi với Ban Giám đốc và các cá nhân về gian lận (C)..................................

  A630  Trao đổi với Bộ phận Kiểm toán nội bộ/Ban Kiểm soát về gian lận (C)................



A700    XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU

  A710  Xác định mức trọng yếu kế hoạch – thực hiện  (C)..............................................



A800    XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU – CỠ MẪU

  A810  Xác định phương pháp chọn mẫu – cỡ mẫu (C)..................................................



A900    TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

  A910  Tổng hợp kế hoạch kiểm toán (C)........................................................................




B  TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

B100    SOÁT XÉT, PHÊ DUYỆT VÀ PHÁT HÀNH BÁO CÁO

  B110  Phê duyệt phát hành báo cáo kiểm toán và Thư quản lý (C).........................

  B120  Soát xét chất lượng của thành viên Ban Giám đốc độc lập (C)......................

  B130  Soát xét giấy tờ làm việc chi tiết (C)...............................................................



B200    THƯ QUẢN LÝ VÀ CÁC TƯ VẤN KHÁC CHO KHÁCH HÀNG

  B210  Thư quản lý năm nay (C)................................................................................

  B220  Thư quản lý dự thảo.......................................................................................

  B230  Thư quản lý năm trước...................................................................................



B300     BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN


  B320  Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán dự thảo...........................................

  B330  Giấy tờ làm việc, trao đổi với KH trong giai đoạn hoàn tất báo cáo...............

  B340  Báo cáo tài chính trước và sau điều chỉnh kiểm toán (C) ..............................

  B350  Bảng cân đối phát sinh (C).............................................................................

  B360  Các bút toán điều chỉnh và phân loại lại (C)...................................................

  B370  Các bút toán không điều chỉnh (C).................................................................

  B380  Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán năm trước.......................................



B400    TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TOÁN

  B410  Tổng hợp kết quả kiểm toán (C).....................................................................

  B420   Phân tích tổng thể báo cáo tài chính lần cuối  (C).........................................

  B430  Các vấn đề cần giải quyết trước khi phát hành báo cáo kiểm toán (C) ........

  B440  Thư giải trình của Ban Giám đốc khách hàng (C) .........................................

  B450  Thư giải trình của Ban quản trị khách hàng  ..................................................



B500    TÀI LIỆU DO KHÁCH HÀNG CUNG CẤP

  B510   Bảng cân đối phát sinh và báo cáo tài chính trước kiểm toán.......................

  B520   Hồ sơ pháp lý  (giấy phép kinh doanh và giấy phép khác...).........................

  B530   Quyết định bổ nhiệm các thành viên trong BGĐ và BQT trong năm.............

  B540   Biên bản họp/ Nghị quyết/ Báo cáo của BGĐ và BQT trong năm.................

  B550   Điều lệ và quy chế nội bộ của Công ty..........................................................

  B560   Danh mục tài liệu quan trọng để lưu hồ sơ kiểm toán chung........................



C  KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ


C100    CHU TRÌNH BÁN HÀNG, PHẢI THU VÀ THU TIÊN

  C110  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình bán hàng,
                 phải thu và thu tiền (C).......................................................................................




C200    CHU TRÌNH MUA HÀNG, PHẢI TRẢ VÀ TRẢ TIÊN

  C210  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình mua hàng,
                 phải trả và trả tiền (C)........................................................................................




C300    CHU TRÌNH HÀNG TỒN KHO, TÍNH GIÁ THÀNH VÀ GIÁ VỐN

  C310  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình tồn kho,
                  tính giá thành và giá vốn (C).............................................................................




C400    CHU TRÌNH LƯƠNG VÀ PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG

  C410  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình lương và
                 phải trả người lao động (C)................................................................................




C500    CHU TRÌNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG CƠ BẢN

  C510  Kiểm tra hệ thống KSNB đối với chu trình TSCĐ và XDCB (C)........................




D  KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN


D100    TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

  D110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D130  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D140-99  Giấy tờ làm việc chi tiết....................................................................................

                       

D200    ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  D210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D230  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D240-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D300    PHẢI THU KHÁCH HÀNG NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  D310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D330  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D340-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D400    PHẢI THU NỘI BỘ VÀ PHẢI THU KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  D410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D430  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D440-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D500    HÀNG TỒN KHO

  D510  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D520  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D530  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D540-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D600    CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC & TÀI SẢN KHÁC NGẮN HẠN, DÀI HẠN

  D610  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D620  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D630  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D640-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D700    TSCĐ HỮU HÌNH, VÔ HÌNH, XDCB DỞ DANG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

  D710  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D720  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D730  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D740-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................



D800    TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

  D810  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)................................................................

  D820  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính................................

  D830  Chương trình kiểm toán (C)..................................................................................

  D840-99  Giấy tờ làm việc khác.......................................................................................


(C): Giấy  tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn


E  KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

E100    VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E130  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E140-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E200    PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E230  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E240-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E300    THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 

  E310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E330  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E340-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E400     PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG, CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

              VÀ DỰ PHÒNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM

  E410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E430  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E440-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E500     CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E510  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E520  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E530  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E540-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................



E600     PHẢI TRẢ NỘI BỘ VÀ PHẢI TRẢ KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

  E610  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).......................................................

  E620  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính......................

  E630  Chương trình kiểm toán (C)........................................................................

  E640-99  Giấy tờ làm việc khác.............................................................................

     
(C): Giấy  tờ làm việc được lập theo mẫu chuẩn


F  KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CSH VÀ TK NGOÀI BẢNG

F100    VỐN  CHỦ SỞ HỮU

  F110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  F120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính..........................

  F130  Chương trình kiểm toán (C)............................................................................

  F140-99  Giấy tờ làm việc khác.................................................................................



F200     CỔ PHIẾU QUỸ

  F210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  F220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  F230  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  F240-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................



F300     NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC

  F310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).........................................................

  F320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  F330  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  F340-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................



F400     TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

  F410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C).........................................................

  F420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  F430  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  F440-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................


G  KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

G100    DOANH THU

  G110  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................

  G120  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G130  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G140-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G200    GIÁ VỐN HÀNG BÁN

  G210  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................

  G220  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G230  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G240-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G300    CHI PHÍ BÁN HÀNG

  G310  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)............................................................

  G320  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G330  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G340-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G400    CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

  G410  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)...........................................................

  G420  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính...........................

  G430  Chương trình kiểm toán (C).............................................................................

  G440-99  Giấy tờ làm việc khác..................................................................................



G500     DOANH THU VÀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

  G510  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)...........................................................

  G520  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính..........................

  G530  Chương trình kiểm toán (C)............................................................................

  G540-99  Giấy tờ làm việc khác.................................................................................



G600    THU NHẬP VÀ CHI PHÍ KHÁC

  G610  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  G620  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính.........................

  G630  Chương trình kiểm toán (C)...........................................................................

  G640-99  Giấy tờ làm việc khác................................................................................



G700    LÃI TRÊN CỔ PHIẾU

  G710  Bảng số liệu tổng hợp – Leadsheet (C)..........................................................

  G720  Giấy tờ làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính..........................

  G730  Chương trình kiểm toán (C)............................................................................

  G740-99  Giấy tờ làm việc khác.................................................................................


H  KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

H100     KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC 



  H110  Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan (C).................................

  H120  Soát xét các bút toán tổng hợp (C)............................

  H130  Kiểm toán năm đầu tiên – Số dư đầu năm (C)...............................................................

  H140  Soát xét giao dịch với các bên có liên quan (C).............................................................

  H150  Soát xét sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính (C)....................................

  H160  Đánh giá khả năng hoạt động liên tục (C)......................................................................

  H170  Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có BCTC đã được kiểm toán (C)...................

  H180  Soát xét tài sản, nợ tiềm tàng và các khoản cam kết (C)...............................................

  H190  Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót (C)...........................



H200    CÁC TÀI LIỆU KHÁC



  H210  Trao đổi các vấn đề với chuyên gia................................................................................

  H220  Sử dụng công việc của kiểm toán nội bộ........................................................................

  H230 Thủ tục kiểm toán khi khách hàng có sử dụng dịch vụ bên ngoài...................................